Xe tải thùng TMT DFSK4110T - Chuyên xe tải - Xe ben chính hãng TMT Việt Nam
SUBTOTAL :
Xe tải nhẹ 1T Xe tải thùng Xe tải thùng TMT
Xe tải thùng TMT DFSK4110T

Xe tải thùng TMT DFSK4110T

Xe tải nhẹ 1T Xe tải thùng Xe tải thùng TMT
Mô tả sản phẩm
Chuyên cung cấp và phân phối xe tải ben, xe chuyên dụng chở hoa quả thực phẩm logistic chính hãng TMT Việt Nam giá tốt nhất > Xe tải nhẹ 1T > Xe tải thùng TMT DFSK4110T 1 tấn

Thông tin

TMT Motors Hai Bà Trưng cam kết:

-    Chỉ bán các sản phẩm xe tải  mà bạn cần, không bán các sản phẩm chúng tôi đã có sẵn.
-    Luôn áp dụng công nghệ mới, để nâng cao chất lượng các sản phẩm và các dịch vụ phụ trợ.
-    Phấn đấu trở thành một thành viên tích cực có nhiều đóng góp cho sự phát triển chung của đất nước và xã hội.
-    Tạo dựng và duy trì một môi trường phát triển bền vững.

I/ Giới thiệu về Xe tải thùng TMT DFSK4110T 1 tấn

GIÁ: 180.000.000 VNĐ (LIÊN HỆ TRỰC TIẾP ĐỂ CẬP NHẬT GIÁ HIỆN TẠI)

Trọng tải990 kg
Dòng xeXe tải nhẹ động cơ máy xăng (EURO IV)
Xuất xứLiên doanh
Nhà cung cấpDFSK
Tham khảo về xe tải thùng TMT DFSK4107T 900 kg tại: http://www.cuulongtmt.com/2017/08/xe-tai-tmt-dfsk4107.html
Tham khảo về xe tải thùng TMT Tata Super Ace 1.2 tấn tại: http://www.cuulongtmt.com/2017/08/xe-tai-tmt-tata-superace-125t.html

II/ Hình ảnh về Xe tải thùng TMT DFSK4110T 1 tấn

Xe tải thùng TMT DFSK4110T

Xe tải thùng TMT DFSK4110T

Xe tải thùng TMT DFSK4110T
Xe tải thùng TMT DFSK4110T
Xe tải thùng TMT DFSK4110T
Xe tải thùng TMT DFSK4110T
Xe tải thùng TMT DFSK4110T
Xe tải thùng TMT DFSK4110T
Xe tải thùng TMT DFSK4110T
Xe tải thùng TMT DFSK4110T
Xe tải thùng TMT DFSK4110T
Xe tải thùng TMT DFSK4110T
Xe tải thùng TMT DFSK4110T
Xe tải thùng TMT DFSK4110T
Xe tải thùng TMT DFSK4110T
Xe tải thùng TMT DFSK4110T


III/ Thông số kỹ thuật của xe tải thùng TMT DFSK4110T 1 tấn


Thông số chung:

Trọng lượng bản thân :

kG

Phân bố : - Cầu trước :

kG

- Cầu sau :

kG

Tải trọng cho phép chở :

kG

Số người cho phép chở :

người

Trọng lượng toàn bộ :

kG

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :

mm

Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :

mm

Khoảng cách trục :

mm

Vết bánh xe trước / sau :

mm

Số trục :

Công thức bánh xe :

Loại nhiên liệu :

Động cơ :

Nhãn hiệu động cơ:

Loại động cơ:

Thể tích :

Công suất lớn nhất /tốc độ quay :

Lốp xe :

Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:

Lốp trước / sau:

Hệ thống phanh :

Phanh trước /Dẫn động :

Phanh sau /Dẫn động :

Phanh tay /Dẫn động :

Hệ thống lái :

Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :

0 Reviews:

Post Your Review