Xe tải thùng TMT TT5535T 3.5 tấn - Chuyên xe tải - Xe ben chính hãng TMT Việt Nam
SUBTOTAL :
Xe tải TATA Xe tải thùng 1 cầu Xe tải thùng 3.5T Xe tải thùng TMT
Xe tải thùng TMT TT5535T 3.5 tấn

Xe tải thùng TMT TT5535T 3.5 tấn

Xe tải TATA Xe tải thùng 1 cầu Xe tải thùng 3.5T Xe tải thùng TMT
Mô tả sản phẩm
Chuyên cung cấp và phân phối xe tải thùng, xe chuyên dụng chở hoa quả thực phẩm logistic chính hãng TMT Việt Nam giá tốt nhất > Xe tải thùng 3.5T > Xe tải thùng TATA TMT TT5535T 3.5 tấn

Thông tin

Xe tải thùng TMT TT5535T 3.5 tấn

TMT Motors Hai Bà Trưng cam kết:
-    Cung cấp những sản phẩm xe tải Tata chất lượng tốt và dịch vụ sau bán hàng một cách tốt nhất
-    Luôn áp dụng công nghệ mới, để nâng cao chất lượng các sản phẩm và các dịch vụ phụ trợ.
-    Tạo dựng niềm tin cho khách hàng khi mua xe tải TMT Cửu Long


I/ Khái quát về Xe tải thùng TMT TT5535T 3.5 tấn 
GIÁ: 422.000.000-476.500.000 ĐỒNG (TÙY TỪNG OPTION/ LIÊN HỆ TRỰC TIẾP ĐỂ CẬP NHẬT GIÁ HIỆN TẠI)



Trọng tải3.49 tấn
Dòng xeXe tải thùng 1 cầu
Xuất xứLiên doanh
Nhà cung cấpTATA
II/ Hình ảnh của Xe tải thùng TMT TT5535T 3.5 tấn



Xe tải TMT TT5535T 3.5 tấn 


Mặt trước của xe TMT TT5535T 3.5 tấn


Chi tiết đèn chiếu sáng xe TMT TT5535T 3.5 tấn


Xe tải thùng TMT TT5535T 3.5 tấn 
Nội thất của Xe tải thùng TMT TT5535T 3.5 tấn




Vô lăng của Xe tải thùng TMT TT5535T 3.5 tấn


Chi tiết về Xe tải thùng TMT TT5535T 3.5 tấn


Chi tiết về Xe tải thùng TMT TT5535T 3.5 tấn


Tổng thể thùng xe của Xe tải thùng TMT TT5535T 3.5 tấn


Tổng thể thùng xe của Xe tải thùng TMT TT5535T 3.5 tấn


Tổng thể thùng xe của Xe tải thùng TMT TT5535T 3.5 tấn


Lốp xe của Xe tải thùng TMT TT5535T 3.5 tấn
III/ Thông số kỹ thuật của xe TMT TT5535T 3.5 tấn

Thông số chung:

Trọng lượng bản thân :

kG

Phân bố : - Cầu trước :

kG

- Cầu sau :

kG

Tải trọng cho phép chở :

kG

Số người cho phép chở :

người

Trọng lượng toàn bộ :

kG

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :

mm

Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :

mm

Khoảng cách trục :

mm

Vết bánh xe trước / sau :

mm

Số trục :

Công thức bánh xe :

Loại nhiên liệu :

Động cơ :

Nhãn hiệu động cơ:

Loại động cơ:

Thể tích :

Công suất lớn nhất /tốc độ quay :

Lốp xe :

Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:

Lốp trước / sau:

Hệ thống phanh :

Phanh trước /Dẫn động :

Phanh sau /Dẫn động :

Phanh tay /Dẫn động :

Hệ thống lái :

Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :

0 Reviews:

Post Your Review