Xe tải TMT TATA Super ACE 750kg thùng đông lạnh - Chuyên xe tải - Xe ben chính hãng TMT Việt Nam
SUBTOTAL :
Xe tải TATA
Xe tải TMT TATA Super ACE 750kg thùng đông lạnh

Xe tải TMT TATA Super ACE 750kg thùng đông lạnh

Mô tả sản phẩm
Xe tải thùng đông lạnh > Xe tải TATA thùng đông lạnh 750kg

Thông tin

Xe tải TMT TATA Super ACE 750kg thùng đông lạnh



Sau sự ra mắt đầy thành công của xe tải TATA Super Ace, TMT Motors cùng với tập đoàn TATA Motors của Ấn Độ đã cho ra mắt thêm dòng xe đông lạnh chuyên dụng TATA Super Ace 750 kg.
Nhắm vào đối tượng khách hàng chuyên chở rác trong đô thị, xe đông lạnh chuyên dụng TATA Super Ace 750 kg được thiết kế nhỏ gọn với kích thước tổng thể xe hợp lý để xe dễ dàng vận hành trong khu vực nội đô.
Với cabin được thiết kế như dòng xe Tata Super Ace như được trang bị điều hòa, kính chỉnh điện, gương chiếu hậu được điều chỉnh ngay từ trong cabin, xe đông lạnh chuyên dụng đem lại cảm giác lái không thể tuyệt vời cho tài xế.
Hiện nay sản phẩm đang được phân phối độc quyền bởi TMT Hai Bà Trưng tại thị trường Hà Nội với bán ra với giá vô cùng ưu đãi quý khách hàng hãy liên hệ ngay để được hỗ trợ tốt nhất về giá.

I/ Khái quát về dòng xe tải TMT TATA Super Ace 750 kg đông lạnh chuyên dụng

GIÁ: 375.000.000 VNĐ (TÙY TỪNG PHIÊN BẢN/ LIÊN HỆ TRỰC TIẾP ĐỂ CẬP NHẬT GIÁ HIỆN TẠI)
Trọng tải750 kg
Dòng xeXe đông lạnh chuyên dụng
Xuất xứLiên doanh
Nhà cung cấpẤn Độ

II/Hình ảnh về dòng xe tải TMT TATA Super Ace 750 kg đông lạnh chuyên dụng


Xe tải TMT TATA Super ACE 750kg thùng đông lạnh
Xe tải TMT TATA Super ACE 750kg thùng đông lạnh


Xe tải TMT TATA Super ACE 750kg thùng đông lạnh

Xe tải TMT TATA Super ACE 750kg thùng đông lạnh

III/ Thông số kỹ thuật của dòng xe tải TMT TATA Super Ace 750 kg đông lạnh chuyên dụng

1Thông tin chung 
 Loại ph­ương tiệnÔ tô tải THÙNG ĐÔNG LẠNH
 Nhãn hiệu số loại ph­ương tiệnTATA TMT SUPER ACE-D/12TDL
 Công thức bánh xe4x2R
2Thông số kích th­ước 
 Kích th­ước bao (D x R x C) (mm)4460 X 1640 X 2325
 Chiều dài cơ sở (mm)2370
 Vết bánh xe tr­ước/sau (mm)1340/1330
 Khoảng sáng gầm xe (mm)180
3Thông số về trọng l­ượng 
 Trọng l­ượng bản thân (kG)1730
 Trọng tải (kG)750
 Số ng­ười cho phép chở kể các người lái (ng­ười)02 (130kG)
 Trọng l­ượng toàn bộ (kG)2610
4Thông số về tính năng chuyển động 
 Tốc độ lớn nhất của ô tô (km/h)82
 Độ dốc lớn nhất ô tô vượt được (%)82
 Bán kính quay vòng nhỏ nhất theo vết bánh xe trước  phía ngoài (m)6,89
5Động cơ 
 Kiểu loại475IDT18
 Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh, cách bố trí xi lanh,   cách làm mátDiesel, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng nước
 Dung tích xi lanh (cm3)1405
 Tỷ số nén17 : 1
 Đường kính xi lanh x hành trình piston (mm)90x105
 Công suất lớn nhất (PS)/ Tốc độ quay (v/ph)70/4500
 Mô men xoắn lớn nhất(N.m)/ Tốc độ quay (v/ph)230/2000-2200
6Ly hợpĐĩa ma sát khô, dẫn động thuỷ lực , trợ lực khí nén
7Hộp số 
 Kiểu hộp sốHộp số cơ khí
 Dẫn độngCơ khí
 Số tay số5 số tiến + 1 số lùi
 Tỷ số truyền5,529; 2,782; 1,641;1,000;0,785; R5,27
8Bánh xe và lốp xe 
 Trục 1 (02 bánh)175R14C
 Trục 2 (02 bánh)175R14C
 
9Hệ thống phanhĐược bố trí ở tất cả các bánh xe với cơ cấu phanh kiểu tang trống dẫn động bằng khí nén 02 dòng
 Phanh đỗ xeTang trống, dẫn động khí nén + lò xo tích năng tác động lên các bánh xe cầu sau
10Hệ thống treo- Treo trước kiểu phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
- Treo sau kiểu phụ thuộc, nhíp lá
11Hệ thống lái 
 Kiểu loạiTrục vít ê cu bi, trợ lực thủy lực
 Tỷ số truyền17,3
12Hệ thống điện 
 Ắc quy2x12Vx85Ah
 Máy phát điện750W, 28V
 Động cơ khởi động4,5kW, 24V
13Cabin 
 Kiểu loạiCabin cô định
 Kích thước bao (D x R x C) (mm)1460x1820x2010
14Thùng hàng 
 Loại thùngThùng Đông Lạnh cố định sẵn ở xe
 Kích thước trong (D x R x C) (mm)2700 X 1440 X 1400

0 Reviews:

Post Your Review